- 1. Tổng Quan Danh Sách Tính Năng
- 2. Chi Tiết Từng Tính Năng
- 2.1. HMS-1229 – Luồng khớp tiền kế toán: Thêm trường phí giao dịch
- 2.2. OPS-305 – Gắn thêm thông tin người giới thiệu cho phiêu thu của PYC Online trường hợp người giới thiệu sai thì cho kế toán xử lý
- 2.3. HMS-1005 – Kế toán khớp tiền phải chọn nhận tiền cho phiếu thu/PYC/HD
- 2.4. HMS-1059 – Thêm màn lịch sử các lần khớp tiền về ngân hàng
- 2.5. HMS-1129 – Tiền về ngân hàng: Thêm tính năng đánh dấu giao dịch hoàn tiền cho khách
- 2.6. HMS-1173 – Tiền về ngân hàng + Tiền về ngân hàng chưa khớp: Filter tiền thêm dấu ‘,’ tách số đơn vị hàng nghìn
- 2.7. HMS-1212 – Update API check MST tra đc cả mst cá nhân / doanh nghiệp / hộ kinh doanh
- 2.8. HMS-1137 – Đổi thiết bị (Chỉ đổi thiết bị mới kích hoạt đổi từ DS thiết bị tạm ứng của sale)
- 2.9. HMS-1153 – Tạo PYC thêm check chọn khách hàng lẻ để sale ko có khách hàng bán
- 2.10. HMS-1214 – Thao tác Nộp tiền vào ví
- 2.11. HMS-1215 – Thao tác Gửi QR TT PYC
- 2.12. HMS-1216 – Thao tác 3: Tạo hóa đơn
- 2.13. HMS-1247 – Cho phép tạo ví và nộp tiền vào ví cho khách hàng lẻ
- 2.14. HMS-1152 – Đánh dấu khách hàng mặc định
- 2.15. Đánh dấu khách hàng mặc định để tất cả các sale/upsale đều có thể tạo PYC cho khách đó
- 2.16. HMS-1147 – BC theo dõi khách hàng thêm cấu hình hiển thị sản pham
- 2.17. HMS-974 – Mở cho phép sale khớp tiền cho cả PYC, Hóa đơn, Phiếu thu
- 2.18. HMS-1139 – Thêm type Tạo PYC: Bảo trì + Triển khai thêm
- 2.19. HMS-1192 – Update màn triển khai O2O chỉ mở kết nối vs dịch vụ CARDQR_EXTRA còn các dịch vụ khác vẫn vào màn triển khai chung
- 2.20. HMS-1237 – Thêm cấu hình điểm nhận đơn khi kéo đơn web thiết bị không qua CS xác nhận
- 2.21. HMS-1228 – Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU
- 2.22. HMS-1228 – Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU để đếm được số lượng thiết bị theo SKU
- 2.23. HMS-1203 – Trả lại kết quả thu hồi cho Momo
- 2.24. HMS-1091 – Momo bắn sự kiện mapping loa
- 2.25. HMS-1250 – Loại bỏ các đơn TMĐT khỏi màn hình ds Xử lý PYC của kho
- 2.27. HMS-1241 – Kho Xử lý đơn TMĐT Thêm filter thời gian tạo PYC
- 2.28. HMS-1197 – Màn hình xử lý PYC của kho: Ẩn nút giao vận khi kho chưa hoàn thành Luồng đơn hàng Nhanh chưa vận hành check lại khi vận hành thực tế
- 2.29. HMS-1169 – Xử lý PYC Kho Thêm Tab Đơn TMĐT sau 2 tab Ưu tien
- 2.30. HMS-1213 – Update tạo phiêu thu tiền của kho – Phải tạo hóa đơn nên theo dõi sau
- 2.31. HMS-1254 – Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU, thêm tính năng lưu bộ lọc
- 2.32. HMS-1202 – Thu hồi tạm show thông tin mặc định nội dung
- 2.33. HMS-1256 – 8894 Hiện tại chỉ cho xuất tối đa 100 voucher, đề xuất xuất 1000 voucher
- 2.34. HMS-1248 – Update thêm điều kiện kéo đủ đơn thay vì 50 đơn như hiện tại
- 2.35. HMS-1240 – List filter chuyển phụ trách mở thêm cho role Upsale
- 2.36. HMS-1236 – Fix lỗi xác nhận PYC với dịch vụ 0đ
- 2.37. HMS-1191 – Xuất mã thủ công: Mở Cho phép chọn chương trình khác khi chọn xuất từ màn ds chương trình
- 2.38. HMS-1045 – Update màn user, check box quyền static-access-token
- 2.39. HMS-1172 – lowercase Mã giới thiệu không phân biệt hoa thường, tự động chuyển chữ hoa sang thường để hỗ trợ find thông tin người giới thiệu nếu đầu client nhập loạn
- 2.40. HMS-1204 – Update thời thanh thanh toán = thời gian tạo hóa đơn vs những đơn trả trước
- 2.41. HMS-1198 – Update api kiểm tra người giới thiệu
- 2.42. HMS-1233 – Show thêm thông tin tên sản phẩm của ben Nhanh
- 2.43. HMS-1205 – Show thêm thông tin người giới thiệu lên DS PYC + Chi tiet PYC
- 2.44. HMS-1035 – Update các nút thao tác chuyển hết sang bên phải
- 2.45. HMS-1254 – Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU
- 2.46. Config thời gian tự động tạo hóa đơn = Ngày giao hàng thành công + 15 ngày
- 2.47. HMS-1231 – 8804 Thêm field giao dịch T+3 ở báo cáo vận hành IVT Lite
- 2.48. HMS-1201 – Thu hồi thiết bị Momo kho nào xuất thì kho đó thu hồi
Hệ thống: OPS Helpdesk (iPOS) | Kỳ: Tháng 11/2025
1. Tổng Quan Danh Sách Tính Năng
| Tính năng | Bộ phận tác động trực tiếp | Phụ lục chi tiết |
|---|---|---|
| Bộ phận Kế Toán | ||
| HMS-1229 – Luồng khớp tiền kế toán: Thêm trường phí giao dịch (OPS-313) | Bộ phận Kế Toán | Xem mục 2.1 |
| OPS-305 – Gắn thêm thông tin người giới thiệu cho phiêu thu của PYC Online trường hợp người giới thiệu sai thì cho kế toán xử lý (OPS-305) | Bộ phận Kế Toán | Xem mục 2.2 |
| HMS-1005 – Kế toán khớp tiền phải chọn nhận tiền cho phiếu thu/PYC/HD (OPS-299) | Bộ phận Kế Toán | Xem mục 2.3 |
| HMS-1059 – Thêm màn lịch sử các lần khớp tiền về ngân hàng (OPS-299) | Bộ phận Kế Toán | Xem mục 2.4 |
| HMS-1129 – Tiền về ngân hàng: Thêm tính năng đánh dấu giao dịch hoàn tiền cho khách (OPS-299) | Bộ phận Kế Toán | Xem mục 2.5 |
| HMS-1173 – Tiền về ngân hàng + Tiền về ngân hàng chưa khớp: Filter tiền thêm dấu ‘,’ tách số đơn vị hàng nghìn (OPS-299) | Bộ phận Kế Toán | Xem mục 2.6 |
| Bộ phận Kinh Doanh (Sale/Account) | ||
| HMS-1212 – Update API check MST tra đc cả mst cá nhân / doanh nghiệp / hộ kinh doanh (OPS-302) | Bộ phận Kinh Doanh (Sale/Account) | Xem mục 2.7 |
| Bộ phận Sale | ||
| HMS-1137 – Đổi thiết bị (Chỉ đổi thiết bị mới kích hoạt đổi từ DS thiết bị tạm ứng của sale) (OPS-315) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.8 |
| HMS-1153 – Tạo PYC thêm check chọn khách hàng lẻ để sale ko có khách hàng bán (OPS-314) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.9 |
| HMS-1214 – Thao tác Nộp tiền vào ví (OPS-313) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.10 |
| HMS-1215 – Thao tác Gửi QR TT PYC (OPS-313) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.11 |
| HMS-1216 – Thao tác 3: Tạo hóa đơn (OPS-313) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.12 |
| HMS-1247 – Cho phép tạo ví và nộp tiền vào ví cho khách hàng lẻ (OPS-312) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.13 |
| HMS-1152 – Đánh dấu khách hàng mặc định (OPS-306) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.14 |
| Đánh dấu khách hàng mặc định để tất cả các sale/upsale đều có thể tạo PYC cho khách đó (OPS-304) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.15 |
| HMS-1147 – BC theo dõi khách hàng thêm cấu hình hiển thị sản pham (OPS-301) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.16 |
| HMS-974 – Mở cho phép sale khớp tiền cho cả PYC, Hóa đơn, Phiếu thu (OPS-299) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.17 |
| HMS-1139 – Thêm type Tạo PYC: Bảo trì + Triển khai thêm (OPS-298) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.18 |
| HMS-1192 – Update màn triển khai O2O chỉ mở kết nối vs dịch vụ CARDQR_EXTRA còn các dịch vụ khác vẫn vào màn triển khai chung (OPS-298) | Bộ phận Sale | Xem mục 2.19 |
| Bộ phận Chăm Sóc Khách Hàng (CSKH) | ||
| HMS-1237 – Thêm cấu hình điểm nhận đơn khi kéo đơn web thiết bị không qua CS xác nhận (OPS-308) | Bộ phận Chăm Sóc Khách Hàng (CSKH) | Xem mục 2.20 |
| Dự án SoundBox / Momo | ||
| HMS-1228 – Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU (OPS-310) | Dự án SoundBox / Momo | Xem mục 2.21 |
| HMS-1228 – Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU để đếm được số lượng thiết bị theo SKU (OPS-308) | Dự án SoundBox / Momo | Xem mục 2.22 |
| HMS-1203 – Trả lại kết quả thu hồi cho Momo (OPS-308) | Dự án SoundBox / Momo | Xem mục 2.23 |
| HMS-1091 – Momo bắn sự kiện mapping loa (OPS-301) | Dự án SoundBox / Momo | Xem mục 2.24 |
| Bộ phận Kho / Bảo hành | ||
| HMS-1250 – Loại bỏ các đơn TMĐT khỏi màn hình ds Xử lý PYC của kho (OPS-312) | Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.25 |
| HMS-1235 – Thêm menu xử lý đơn TMDT (tách ra từ màn xử lý PYC cua kho) (OPS-310) | Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.26 |
| HMS-1241 – Kho Xử lý đơn TMĐT Thêm filter thời gian tạo PYC (OPS-310) | Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.27 |
| HMS-1197 – Màn hình xử lý PYC của kho: Ẩn nút giao vận khi kho chưa hoàn thành Luồng đơn hàng Nhanh chưa vận hành check lại khi vận hành thực tế (OPS-307) | Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.28 |
| HMS-1169 – Xử lý PYC Kho Thêm Tab Đơn TMĐT sau 2 tab Ưu tien (OPS-303) | Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.29 |
| HMS-1213 – Update tạo phiêu thu tiền của kho – Phải tạo hóa đơn nên theo dõi sau (OPS-301) | Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.30 |
| Bộ phận Kho | ||
| HMS-1254 – Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU, thêm tính năng lưu bộ lọc (OPS-312) | Bộ phận Kho | Xem mục 2.31 |
| HMS-1202 – Thu hồi tạm show thông tin mặc định nội dung (OPS-303) | Bộ phận Kho | Xem mục 2.32 |
| Update hệ thống | ||
| HMS-1256 – 8894 Hiện tại chỉ cho xuất tối đa 100 voucher, đề xuất xuất 1000 voucher (OPS-313) | Update hệ thống | Xem mục 2.33 |
| HMS-1248 – Update thêm điều kiện kéo đủ đơn thay vì 50 đơn như hiện tại (OPS-311) | Update hệ thống | Xem mục 2.34 |
| HMS-1240 – List filter chuyển phụ trách mở thêm cho role Upsale (OPS-310) | Update hệ thống | Xem mục 2.35 |
| HMS-1236 – Fix lỗi xác nhận PYC với dịch vụ 0đ (OPS-307) | Update hệ thống | Xem mục 2.36 |
| HMS-1191 – Xuất mã thủ công: Mở Cho phép chọn chương trình khác khi chọn xuất từ màn ds chương trình (OPS-301) | Update hệ thống | Xem mục 2.37 |
| HMS-1045 – Update màn user, check box quyền static-access-token (OPS-298) | Update hệ thống | Xem mục 2.38 |
| HMS-1172 – lowercase Mã giới thiệu không phân biệt hoa thường, tự động chuyển chữ hoa sang thường để hỗ trợ find thông tin người giới thiệu nếu đầu client nhập loạn (OPS-300) | Update hệ thống | Xem mục 2.39 |
| HMS-1204 – Update thời thanh thanh toán = thời gian tạo hóa đơn vs những đơn trả trước (OPS-300) | Update hệ thống | Xem mục 2.40 |
| HMS-1198 – Update api kiểm tra người giới thiệu (OPS-300) | Update hệ thống | Xem mục 2.41 |
| Update giao diện | ||
| HMS-1233 – Show thêm thông tin tên sản phẩm của ben Nhanh (OPS-310) | Update giao diện | Xem mục 2.42 |
| HMS-1205 – Show thêm thông tin người giới thiệu lên DS PYC + Chi tiet PYC (OPS-303) | Update giao diện | Xem mục 2.43 |
| HMS-1035 – Update các nút thao tác chuyển hết sang bên phải (OPS-301) | Update giao diện | Xem mục 2.44 |
| Bộ phận Upsale | ||
| HMS-1254 – Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU (OPS-313) | Bộ phận Upsale | Xem mục 2.45 |
| Config thời gian tự động tạo hóa đơn = Ngày giao hàng thành công + 15 ngày (OPS-304) | Bộ phận Upsale | Xem mục 2.46 |
| Dự án IVT | ||
| HMS-1231 – 8804 Thêm field giao dịch T+3 ở báo cáo vận hành IVT Lite (OPS-313) | Dự án IVT | Xem mục 2.47 |
| Dự án SoundBox / Momo, Bộ phận Kho / Bảo hành | ||
| HMS-1201 – Thu hồi thiết bị Momo kho nào xuất thì kho đó thu hồi (OPS-310) | Dự án SoundBox / Momo, Bộ phận Kho / Bảo hành | Xem mục 2.48 |
2. Chi Tiết Từng Tính Năng
2.1. HMS-1229 – Luồng khớp tiền kế toán: Thêm trường phí giao dịch
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Bộ phận Kế Toán
Luồng khớp tiền kế toán: Thêm trường phí giao dịch

2.2. OPS-305 – Gắn thêm thông tin người giới thiệu cho phiêu thu của PYC Online trường hợp người giới thiệu sai thì cho kế toán xử lý
Nguồn: OPS-305 – Gắn thêm thông tin người giới thiệu cho phiêu thu của PYC Online trường hợp người giới thiệu sai thì cho kế toán xử lý | Ngày update: 2025-11-13
Bộ phận tác động: Bộ phận Kế Toán

2.3. HMS-1005 – Kế toán khớp tiền phải chọn nhận tiền cho phiếu thu/PYC/HD
Nguồn: OPS-299 – Web: Luồng khớp tiền kế toán vào Hóa đơn | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Bộ phận Kế Toán
Kế toán khớp tiền phải chọn nhận tiền cho phiếu thu/PYC/HD

2.4. HMS-1059 – Thêm màn lịch sử các lần khớp tiền về ngân hàng
Nguồn: OPS-299 – Web: Luồng khớp tiền kế toán vào Hóa đơn | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Bộ phận Kế Toán
Thêm màn lịch sử các lần khớp tiền về ngân hàng

2.5. HMS-1129 – Tiền về ngân hàng: Thêm tính năng đánh dấu giao dịch hoàn tiền cho khách
Nguồn: OPS-299 – Web: Luồng khớp tiền kế toán vào Hóa đơn | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Bộ phận Kế Toán
Tiền về ngân hàng: Thêm tính năng đánh dấu giao dịch hoàn tiền cho khách

2.6. HMS-1173 – Tiền về ngân hàng + Tiền về ngân hàng chưa khớp: Filter tiền thêm dấu ‘,’ tách số đơn vị hàng nghìn
Nguồn: OPS-299 – Web: Luồng khớp tiền kế toán vào Hóa đơn | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Bộ phận Kế Toán
Tiền về ngân hàng + Tiền về ngân hàng chưa khớp: Filter tiền thêm dấu ‘,’ tách số đơn vị hàng nghìn

2.7. HMS-1212 – Update API check MST tra đc cả mst cá nhân / doanh nghiệp / hộ kinh doanh
Nguồn: OPS-302 – [HMS-1212] – Update API check MST tra đc cả mst cá nhân / doanh nghiệp / hộ kinh doanh | Ngày update: 2025-11-07
Bộ phận tác động: Bộ phận Kinh Doanh (Sale/Account)
Update API check MST tra đc cả mst cá nhân / doanh nghiệp / hộ kinh doanh



2.8. HMS-1137 – Đổi thiết bị (Chỉ đổi thiết bị mới kích hoạt đổi từ DS thiết bị tạm ứng của sale)
Nguồn: OPS-315 – Web: Sale đổi thiết bị lỗi | Ngày update: 2025-11-27
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Đổi thiết bị (Chỉ đổi thiết bị mới kích hoạt đổi từ DS thiết bị tạm ứng của sale)

2.9. HMS-1153 – Tạo PYC thêm check chọn khách hàng lẻ để sale ko có khách hàng bán
Nguồn: OPS-314 – Web: Tạo PYC cho khách lẻ | Ngày update: 2025-11-26
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Tạo PYC thêm check chọn khách hàng lẻ để sale ko có khách hàng bán



2.10. HMS-1214 – Thao tác Nộp tiền vào ví
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Thao tác Nộp tiền vào ví



2.11. HMS-1215 – Thao tác Gửi QR TT PYC
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Thao tác Gửi QR TT PYC


2.12. HMS-1216 – Thao tác 3: Tạo hóa đơn
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Thao tác 3: Tạo hóa đơn
Thao tác như sale- Tạo hóa đơn như cũ
2.13. HMS-1247 – Cho phép tạo ví và nộp tiền vào ví cho khách hàng lẻ
Nguồn: OPS-312 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-26
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Cho phép tạo ví và nộp tiền vào ví cho khách hàng lẻ


2.14. HMS-1152 – Đánh dấu khách hàng mặc định
Nguồn: OPS-306 – Web: W1 – Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-13
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Đánh dấu khách hàng mặc định



2.15. Đánh dấu khách hàng mặc định để tất cả các sale/upsale đều có thể tạo PYC cho khách đó
Nguồn: OPS-304 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-12
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Đánh dấu khách hàng mặc định để tất cả các sale/upsale đều có thể tạo PYC cho khách đó

2.16. HMS-1147 – BC theo dõi khách hàng thêm cấu hình hiển thị sản pham
Nguồn: OPS-301 – Web: Sprint 6.10 | Ngày update: 2025-11-07
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
BC theo dõi khách hàng thêm cấu hình hiển thị sản pham

2.17. HMS-974 – Mở cho phép sale khớp tiền cho cả PYC, Hóa đơn, Phiếu thu
Nguồn: OPS-299 – Web: Luồng khớp tiền kế toán vào Hóa đơn | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Mở cho phép sale khớp tiền cho cả PYC, Hóa đơn, Phiếu thu

2.18. HMS-1139 – Thêm type Tạo PYC: Bảo trì + Triển khai thêm
Nguồn: OPS-298 – Web: Static-token cho user, Tạo thêm loại PYC | Ngày update: 2025-11-04
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Thêm type Tạo PYC: Bảo trì + Triển khai thêm

2.19. HMS-1192 – Update màn triển khai O2O chỉ mở kết nối vs dịch vụ CARDQR_EXTRA còn các dịch vụ khác vẫn vào màn triển khai chung
Nguồn: OPS-298 – Web: Static-token cho user, Tạo thêm loại PYC | Ngày update: 2025-11-04
Bộ phận tác động: Bộ phận Sale
Update màn triển khai O2O chỉ mở kết nối vs dịch vụ CARDQR_EXTRA còn các dịch vụ khác vẫn vào màn triển khai chung



2.20. HMS-1237 – Thêm cấu hình điểm nhận đơn khi kéo đơn web thiết bị không qua CS xác nhận
Nguồn: OPS-308 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-18
Bộ phận tác động: Bộ phận Chăm Sóc Khách Hàng (CSKH)
Thêm cấu hình điểm nhận đơn khi kéo đơn web thiết bị không qua CS xác nhận

2.21. HMS-1228 – Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU
Nguồn: OPS-310 – Web: Update luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-21
Bộ phận tác động: Dự án SoundBox / Momo
Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU



2.22. HMS-1228 – Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU để đếm được số lượng thiết bị theo SKU
Nguồn: OPS-308 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-18
Bộ phận tác động: Dự án SoundBox / Momo
Đề xuất Momo: Nợ tồn tất cả nhân viên Thêm filter SKU để đếm được số lượng thiết bị theo SKU


2.23. HMS-1203 – Trả lại kết quả thu hồi cho Momo
Nguồn: OPS-308 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-19
Bộ phận tác động: Dự án SoundBox / Momo
Trả lại kết quả thu hồi cho Momo



2.24. HMS-1091 – Momo bắn sự kiện mapping loa
Nguồn: OPS-301 – Web: Sprint 6.10 | Ngày update: 2025-11-07
Bộ phận tác động: Dự án SoundBox / Momo
Momo bắn sự kiện mapping loa

2.25. HMS-1250 – Loại bỏ các đơn TMĐT khỏi màn hình ds Xử lý PYC của kho
Nguồn: OPS-312 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-26
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho / Bảo hành
Loại bỏ các đơn TMĐT khỏi màn hình ds Xử lý PYC của kho


2.26. HMS-1235 – Thêm menu xử lý đơn TMDT (tách ra từ màn xử lý PYC cua kho)
Nguồn: OPS-310 – Web: Update luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-21
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho / Bảo hành
Thêm menu xử lý đơn TMDT (tách ra từ màn xử lý PYC cua kho)

2.27. HMS-1241 – Kho Xử lý đơn TMĐT Thêm filter thời gian tạo PYC
Nguồn: OPS-310 – Web: Update luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-21
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho / Bảo hành
Kho Xử lý đơn TMĐT -> Thêm filter thời gian tạo PYC

2.28. HMS-1197 – Màn hình xử lý PYC của kho: Ẩn nút giao vận khi kho chưa hoàn thành Luồng đơn hàng Nhanh chưa vận hành check lại khi vận hành thực tế
Nguồn: OPS-307 – Web: Fix lỗi xác nhận PYC | Ngày update: 2025-11-18
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho / Bảo hành
Màn hình xử lý PYC của kho: Ẩn nút giao vận khi kho chưa hoàn thành -> Luồng đơn hàng Nhanh chưa vận hành check lại khi vận hành thực tế
2.29. HMS-1169 – Xử lý PYC Kho Thêm Tab Đơn TMĐT sau 2 tab Ưu tien
Nguồn: OPS-303 – Web: Luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-10
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho / Bảo hành
Xử lý PYC Kho -> Thêm Tab Đơn TMĐT sau 2 tab Ưu tien

2.30. HMS-1213 – Update tạo phiêu thu tiền của kho – Phải tạo hóa đơn nên theo dõi sau
Nguồn: OPS-301 – Web: Sprint 6.10 | Ngày update: 2025-11-07
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho / Bảo hành
Update tạo phiêu thu tiền của kho –> Phải tạo hóa đơn nên theo dõi sau
2.31. HMS-1254 – Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU, thêm tính năng lưu bộ lọc
Nguồn: OPS-312 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-26
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho
Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU, thêm tính năng lưu bộ lọc

2.32. HMS-1202 – Thu hồi tạm show thông tin mặc định nội dung
Nguồn: OPS-303 – Web: Luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-10
Bộ phận tác động: Bộ phận Kho
Thu hồi tạm show thông tin mặc định nội dung

2.33. HMS-1256 – 8894 Hiện tại chỉ cho xuất tối đa 100 voucher, đề xuất xuất 1000 voucher
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Update hệ thống
8894 Hiện tại chỉ cho xuất tối đa 100 voucher, đề xuất xuất 1000 voucher

2.34. HMS-1248 – Update thêm điều kiện kéo đủ đơn thay vì 50 đơn như hiện tại
Nguồn: OPS-311 – [HMS-1248] – Update thêm điều kiện kéo đủ đơn thay vì 50 đơn như hiện tại | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Update hệ thống
Update thêm điều kiện kéo đủ đơn thay vì 50 đơn như hiện tại

2.35. HMS-1240 – List filter chuyển phụ trách mở thêm cho role Upsale
Nguồn: OPS-310 – Web: Update luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-21
Bộ phận tác động: Update hệ thống
List filter chuyển phụ trách mở thêm cho role Upsale

2.36. HMS-1236 – Fix lỗi xác nhận PYC với dịch vụ 0đ
Nguồn: OPS-307 – Web: Fix lỗi xác nhận PYC | Ngày update: 2025-11-18
Bộ phận tác động: Update hệ thống
Fix lỗi xác nhận PYC với dịch vụ 0đ


2.37. HMS-1191 – Xuất mã thủ công: Mở Cho phép chọn chương trình khác khi chọn xuất từ màn ds chương trình
Nguồn: OPS-301 – Web: Sprint 6.10 | Ngày update: 2025-11-07
Bộ phận tác động: Update hệ thống
Xuất mã thủ công: Mở Cho phép chọn chương trình khác khi chọn xuất từ màn ds chương trình

2.38. HMS-1045 – Update màn user, check box quyền static-access-token
Nguồn: OPS-298 – Web: Static-token cho user, Tạo thêm loại PYC | Ngày update: 2025-11-04
Bộ phận tác động: Update hệ thống
Update màn user, check box quyền static-access-token
update màn profile user, cho phép tạo static-access-token


2.39. HMS-1172 – lowercase Mã giới thiệu không phân biệt hoa thường, tự động chuyển chữ hoa sang thường để hỗ trợ find thông tin người giới thiệu nếu đầu client nhập loạn
Nguồn: OPS-300 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Update hệ thống
lowercase Mã giới thiệu không phân biệt hoa thường, tự động chuyển chữ hoa sang thường để hỗ trợ find thông tin người giới thiệu nếu đầu client nhập loạn

2.40. HMS-1204 – Update thời thanh thanh toán = thời gian tạo hóa đơn vs những đơn trả trước
Nguồn: OPS-300 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Update hệ thống
Update thời thanh thanh toán = thời gian tạo hóa đơn vs những đơn trả trước



2.41. HMS-1198 – Update api kiểm tra người giới thiệu
Nguồn: OPS-300 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-06
Bộ phận tác động: Update hệ thống
Update api kiểm tra người giới thiệu


2.42. HMS-1233 – Show thêm thông tin tên sản phẩm của ben Nhanh
Nguồn: OPS-310 – Web: Update luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-21
Bộ phận tác động: Update giao diện
Show thêm thông tin tên sản phẩm của ben Nhanh

2.43. HMS-1205 – Show thêm thông tin người giới thiệu lên DS PYC + Chi tiet PYC
Nguồn: OPS-303 – Web: Luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-10
Bộ phận tác động: Update giao diện
Show thêm thông tin người giới thiệu lên DS PYC + Chi tiet PYC

2.44. HMS-1035 – Update các nút thao tác chuyển hết sang bên phải
Nguồn: OPS-301 – Web: Sprint 6.10 | Ngày update: 2025-11-07
Bộ phận tác động: Update giao diện
Update các nút thao tác chuyển hết sang bên phải

2.45. HMS-1254 – Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Bộ phận Upsale
Xử lý đơn TMDT Thêm filter SKU

2.46. Config thời gian tự động tạo hóa đơn = Ngày giao hàng thành công + 15 ngày
Nguồn: OPS-304 – Update Api Minor of Sprint 6.11 | Ngày update: 2025-11-12
Bộ phận tác động: Bộ phận Upsale
Config thời gian tự động tạo hóa đơn = Ngày giao hàng thành công + 15 ngày

2.47. HMS-1231 – 8804 Thêm field giao dịch T+3 ở báo cáo vận hành IVT Lite
Nguồn: OPS-313 – Web: Sprint 6.11 – W1,W2 | Ngày update: 2025-11-25
Bộ phận tác động: Dự án IVT
8804 Thêm field giao dịch T+3 ở báo cáo vận hành IVT Lite

2.48. HMS-1201 – Thu hồi thiết bị Momo kho nào xuất thì kho đó thu hồi
Nguồn: OPS-310 – Web: Update luồng đơn Nhanh | Ngày update: 2025-11-21
Bộ phận tác động: Dự án SoundBox / Momo, Bộ phận Kho / Bảo hành
Thu hồi thiết bị Momo kho nào xuất thì kho đó thu hồi

